Tìm hiểu cách chia động từ trong tiếng Hàn với văn nói.

Không như tiếng Việt thì với tiếng Hàn cách chia động từ sẽ có sự khác biệt và phần chia rõ rằng giữa văn viết và văn nói. Hãy cùng tìm hiểu về cách chia động từ trong tiếng Hàn với văn nói qua bài viết dưới đây.

Cùng học cách chia động từ tiếng Hàn
Cùng học cách chia động từ tiếng Hàn

Cách chia động từ trong tiếng Hàn dạng  Nguyên mẫu → Hiện tại với văn nói


Nếu động từ tận cùng bằng nguyên âm ㅏ hoặc ㅓ thì chỉ cần bỏ 다 đi.
Ví dụ:
가다 → 가 = đi
서다 → 서 = đứng
Ngoại·lệ: 하 chuyển thành 해.
Ví dụ:
하다 → 해 = làm
원하다 → 원해 = muốn
Nếu động từ tận cùng bằng nguyên âm ㅗ hoặc ㅜ :
ㅗ chuyển thành ㅘ
ㅜ chuyển thành ㅝ
Ví dụ:
오다 → 와 = đến
두다 → 둬 = đặt/để

Xem thêm: Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu có mặt tại Việt Nam
Xem thêm: Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu có mặt tại Việt Nam

Nếu động từ tận cùng bằng âm tiết 르 thì bỏ 르 rồi thêm phụ·âm cuối ㄹ vào âm tiết trước 르, cuối cùng thêm 라 hoặc 러.
라 cho các động từ có âm tiết trước 르 tận cùng bằng nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ.
러 cho các động từ có âm tiết trước 르 tận cùng bằng nguyên âm ㅓ, ㅜ hoặc ㅣ.
Ví·dụ:
가르다 → 갈라 = tách ra
오르다 → 올라 = leo lên
거르다 → 걸러 = lọc
(Với các động từ tận cùng bởi nguyên âm ㅡ thì thay nó bằng ㅓ).
끄다 → 꺼 = tắt (lửa)
뜨다 → 떠 = nổi
Nếu động từ tận cùng bằng nguyên âm ㅣ thì thay ㅣ bằng ㅕ.
Ví dụ:
지다 → 져 = thua
이기다 → 이겨 = thắng
Nếu động·từ tận·cùng bằng một phụ·âm thì thêm:
아 nếu âm·tiết cuối có nguyên·âm ㅏ hoặc ㅗ
어 nếu âm·tiết cuối có nguyên·âm ㅓ, ㅜ, ㅡ hoặc ㅣ.
Ví·dụ:
살다 → 살아 = sống
팔다 → 팔아 = bán
앉다 → 앉아 = ngồi
놀다 → 놀아 = chơi
먹다→ 먹어 = ăn
물다 → 물어 = cắn
늙다 → 늙어 = già đi
읽다 → 읽어 = đọc
Dạng bất quy·tắc
듣다 → 들어 = nghe thấy

Cách chia động từ tiếng Hàn dạng Quá·khứ (văn viết) → Quá·khứ (Văn nói)


Đơn·giản chỉ cần đổi 다 thành 어.
갔다 → 갔어 = đã đi
왔다 → 왔어 = đã đến
달렸다 → 달렸어 = đã chạy
먹었다 → 먹었어 = đã ăn
마셨다 → 마셨어 = đã uống
Hy vọng rằng với những chia sẻ của trung tâm tiếng Hàn SOFL về cách chia động từ trong tiếng Hàn với văn nói trên đây sẽ giúp ích cho quá trình học tập của bạn và tránh được những sai lầm đáng tiếc với động từ khi nói
Theo Flashcard Việt Nam