56 phrasal verb thông dụng nhất


Dưới đây là một số phrasal verb phổ biến nhất trong tiếng Anh. Chúng tôi sắp xếp chúng theo thứ tự chữ cái vì vậy sẽ rất dễ tìm, nhưng bạn có thể nhóm chúng theo bất kỳ cách nào bạn muốn khi bạn học chúng!
Dưới đây chỉ là 56 cụm động từ thông dụng nhất thôi, vẫn còn rất nhiều cụm động từ thông dụng khác được sử dụng trong đời sống. KatchUp Flashcard sẽ cung cấp cho bạn nhiều hơn nữa. Tìm hiểu thêm tại katchup.vn nhé!

1. Bring
  • bring up - đề cập đến cái gì đó (Lưu ý: Hai phần của động từ này có thể được tách ra).
  • bring on - gây ra điều gì đó, thường là điều tiêu cực.
  • bring it on -  chấp nhận thách thức với sự tự tin.
2. Call
  • call on - đến thăm một người nào đó, hoặc sử dụng kiến ​​thức của ai đó hoặc cái gì đó.
  • call off - hủy một cái gì đó
3. Cheer
  • cheer on - Để hỗ trợ ai đó bằng cách cho họ lời động viên. 
  • cheer up - Cụm từ này có thể được sử dụng như một cụm từ khuyến khích một người có vẻ buồn hoặc có nghĩa là cố gắng làm cho ai đó hạnh phúc hơn.
4. Come
  • come up (with something) - suy nghĩ về 1 ý tưởng.
  • com up - đưa ra một chủ đề, hay khi một cái gì đó xảy ra bất ngờ.
  • come in - đi vào
  • come across - gặp hoặc tìm thất một cách tình cờ
  • come forward - tình nguyện thông tin về bất cứ thứ gì đó, như một tội ác.
5. Cut
  • cut off - làm gián đoạn hoặc ngừng cái gì đó.
  • cut (it) out - dừng lại
  • cut in - ngắt lời
6. Drop
  • drop by/in - dừng lại bằng một lần ghé thăm, trong một thời gian ngắn.
  • drop off - để lại một cái gì đó hoặc một ai đó trong điểm đến của họ.
7. Fall
  • fall apart - "phá vỡ thành từng mảnh," nhưng nó có thể được sử dụng để nói về những thứ không có tính chất, như một cuộc hôn nhân hay một người.
  • fall down - rơi xuống đất, thường là do tai nạn.
8. Fill
  • fill (someone) in - cho ai đó biết chi tiết về một thứ gì đó.
  • fill up - làm đầy hoàn toàn
9. Get'
  • get away - trốn thoát
  • get around - giải quyết vấn đề bằng cách tránh vấn đề chính
  • get long (with) - có một mối quan hệ thân thiện với ai đó.
  • get up - thức dậy
  • get back to - để quay lại với ai đó hoặc cái gì đó. Cụm từ này thường được sử dụng để nói rằng bạn sẽ trở lại với câu trả lời cho câu hỏi hoặc yêu cầu sau đó.
  • get back at - trả thù ai đó.
10. Give
  • give in - phá vỡ hoặc ngừng làm việc, hoặc đóng góp hay phân phối một cái gì đó.
  • give out - đầu hàng, đặc biệt là trong cuộc chiến hoặc tranh luận.
  • give away - cho đi miễn phí
  • give up - từ bỏ
11. Go
  • go out with - hẹn hò với ai đó.
  • go ahead - đi lên phía trước.
12. Grow
  • grow up - phát triển, lớn lên.
  • grow apart - có khoảng cách với ai đó, thường là bạn bè.
13. Hang
  • hang on - giữ một thứ gì đó.
  • hang out - bỏ thời gian với ai đó.
  • hang up - gác máy, cúp máy.
14. Hold
  • hold on - giữ chặt một cái gì đó
  • hold back - dừng bản thân khỏi một việc hoặc một thứ gì đó.
15. Log
  • log in (to) - đăng nhập.
  • log out/off - đăng xuất.
16. Look
  • look up - tra từ điển
  • look out - theo dõi
17. Pay
  • pay back - trả nợ
  • pay for -  cho ai đó tiền cho một mục đích cụ thể hoặc chịu đựng vì một thứ bạn đã làm.
18. Put
  • put out - dập tắt đám cháy, hoặc gây kích ứng người khác bằng cách yêu cầu họ ủng hộ.
  • put on - mặc quần áo.
19. Take
  • take off - cởi quần áo hoặc giày dép.
  • take out - xóa bỏ thứ gì đó.
20. Turn
  • turn on/off - tắt/mở đèn hoặc máy móc.
  • turn around -  quay xung quanh
  • turn up - tìm thấy 1 thứ gì đó ngoài mong đợi.
21. Warm
  • warm up (to) - bắt đầu thích người khác hoặc một cái gì đó nhiều hơn khi bạn dành nhiều thời gian hơn với họ, đặc biệt là nếu bạn không thực sự thích chúng ngay từ đầu.
22. Work
  • work out - tập thể dục
  • work (something) out - đưa ra một giải pháp hoặc thỏa hiệp với ai đó.
Theo Flashcard Việt Nam